như tuồng

  1. It seems
    • Như tuồng anh ta không biết về việc ấy cả
      It semms he does not know anything about that matter at all

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "như tuồng"

như tuồng
Anh ấy làm như tuồng không nghe thấy câu hỏi.